CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VIỆT NAM
Gia tăng giá trị đầu tư !

NĂNG LỰC THIẾT BỊ THI CÔNG



     Thiết bị thi công hiện có của VNDI:

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Thông số kỹ thuật chính

Nước sản xuât

Giá trị còn lại

1

2

3

4

5

6

 

 A. Thiết bị phục vụ thi công

 

1

Máy đào KOMATSU PC200

01

V = 0,9 m3

Nhật

80%

2

Máy ủi DT 75 - 100

01

75 - 100cv

Nhật

85%

3

Máy lu bánh thép WAMTANABE

01

12 tấn

Nhật

90%

4

Máy đầm cóc MIKASA 54FW

03

1.8KW

Nhật

95%

5

Máy cắt bê tông nhựa HONDA

01

2,5KW

Nhật

90%

6

Xe vận tải tự đổ Huyndai,

02

8 tấn

H. Quốc

90%

7

Máy trộn bê tông

03

150 - 250 lít

Liên xô

75%

8

Máy trộn vữa

02

100-150 Lít

Việt Nam

90%

9

Máy hàn điện 3 pha

02

15 KVA

TQ, Nga

85%

10

Máy phát điện HONDA

02

75 W

Nhật

90%

11

Máy cắt thép

01

 

Việt Nam

90%

12

Máy uốn thép

01

fi Ma x<= 40

Việt Nam

90%

13

Máy hàn, cắt hơi

03

2000 L/h

Nga

85%

14

Máy đầm bàn MISAKA

02

1 KW

Nhật

90%

15

Máy đầm dùi MISAKA

03

1,5 KW

Nhật

90%

16

Máy bơm nước (xăng)

01

4CV

Nhật

90%

17

Máy bơm nước (điện)

06

0,5 - 2,8 KW

Nhật

90%

18

Máy mài, cắt

02

 

TQ, Đức

75%

19

Máy khoan bê tông

02

1- 2,5 KW

TQ, Đức

80%

20

Giàn giao thep cac loại

2.000 bộ

 

Việt Nam

90%

21

Cốp pha thép

10.000 m2

 

Việt Nam

90%

22

Máy kinh vĩ

01

Xác định tim, trục, góc ...

Nhật

80%

23

Máy thủy bình

02

Đo và kiểm tra cao độ

Đức

75%

24

Máy toàn đạc điện tử  SOKKIA

01

Đo và kiểm tra tim, trục, góc, cao độ...

Nhật

80%

 

B. Thiết bị văn phòng

 

1

Điều hòa nhiệt độ Daikin, Funiki

04

12.000 BTU

Nhật

90%

2

Máy in các loại (HP)

03

 

LD-VN

90%

3

Máy vi tính để bàn các loại

07

 

Mỹ, ĐNA

85%

4

Máy vi tính xách tay SonyVaio

04

 

Nhật

85%

5

Máy Photocopy RICO

01

 

Nhật

80%

6

Máy Fax Panasonic FX 512

02

 

Nhật

90%

7

Máy điện thoại Panasonic

04

Để bàn

Nhật

85%

 Thiết bị thi công VNDI có thể huy động phục vụ thi công:

TT

Tên thiết bị

Số lượng

Thông số kỹ thuật chính

N­ước sản xuất

Gía trị còn lại

1

2

3

4

5

6

 

A. Thiết bị đóng cọc, ép cọc

 

1

Búa thủy lực KOBELKO KH65

01

6,5 tấn

Nhật

75%

2

Búa Diesel D50

01

5 tấn

T. Quốc

85%

3

Búa Diesel D35

02

3,5 tấn

T. Quốc

85%

4

Máy ép cọc thủy lực (đến 140T)

02

60 - 140 T

Việt Nam

90%

 

B. Thiết bị thi công xử lý nền, đường, cầu cảng

 

1

Máy xúc lật KIMCO

01

V = 1,8m3

Nhật

80%

2

Máy san tự hành KOMASU

01

108CV

Nhật

85%

3

May Lu rung YZ - 14JA

01

14 tấn

Đức

90%

4

Máy rải ASPHALT DEMAG -140CSS

01

>8,5 m

Đức

85%

5

Máy lu bánh lốp SAKAI TS - 7409

01

12 tấn

Nhật

90%

6

Xe vận tải tự đổ IFA

05

5 tấn

Đức

80%

7

Xe vận tải tự đổ KAMAZ

03

13 tấn

Nga

75%

C. Thiết bị nâng thi công nhà cao tầng

 

1

Cẩu tháp RAIMONDI MR45HC

01

L=42m,

H=40m

Italia

75%

2

Cần cẩu bánh xích NOBAS

01

P=38 Tấn

Đức

80%

3

Cẩu bánh lốp TADANO

01

P=16 Tấn

Nhật

85%

4

Máy vận thăng

03

4.5KW

Nga, TQ

90%

5

Máy vận thăng chở người SC100

03

1000 Kg

T Quốc

90%

 

D. Thiết bị bê tông

 

1

Trạm trộng di động

01

30 m3/h

Đức

80%

2

Xe vận chuyển bê tông SSANYONG HUYNDAI

02

7m3

Hàn Quốc

85%

3

Xe bơm bê tông HINO

01

 

Nhật

80%

E. Dụng cụ kiểm tra thử nghiệm

 

1

Máy kiểm tra cường độ thép

01

 

Nhật

90%

2

Máy kiểm tra mẫu thử bê tông

01

 

Đức

85%

3

Phao KAVALIP

01

 

Đức

85%

4

Đồng hồ Magaearth

01

 

Nhật

90%

5

Cần BENKEMAN

01

 

Nga

80%

6

Thiết bị kiểm tra độ dày của sơn

01

 

Nga

80%

 

 

Đối tác

videopdflien ket facebook
Nguyễn Trung Toàn: Nguyễn Trung Toàn
Nguyễn Thị Huệ: Nguyễn Thị Huệ